Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu

http://www.mst.hcmus.edu.vn


Danh sách học phần mở trong học kỳ 1 năm học 2019-2020

1.Thời gian đăng ký học phầntb

2.Danh sách học phần 
Áp dụng  từ ngày 03/09/2018: Học tại cơ sở NVC          
               
    Khóa 17          
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TC LT TH BT Ghi chú
1 MSC10010 Phương pháp chế tạo vật liệu 1 2 30      
2 MSC10011 Phương pháp chế tạo vật liệu 2  2 30     Linh Trung
3 MSC10015 Các phương pháp phân tích vật liệu 1  3 37.5   15  
4 MSC10013 Các phương pháp phân tích vật liệu 2 3 37.5   15  
5 MSC10008 Vật liệu polymer và composite 3 37.5   15  
6 MSC10014 Thực tập chế tạo vật liệu 3 0 90    
7 MSC10005 Vật liệu kim loại, bán dẫn, điện môi  2 22.5   15 Linh trung
  Tổng cộng   18 195 90 60  
               
    Chuyên ngành vật liệu Nano và màng mỏng      
    Khóa 16          
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TC LT TH BT  
1 MSC10111 Vật liệu lưu trữ và chuyển hoá năng lượng 2 30      
2 MSC10112 Vật liệu cách âm – cách nhiệt – cơ học 2 30      
3 MSC10113 Pin nhiên liệu 2 30      
4 MSC10114 Vật liệu và cảm biến khí 2 30      
5 MSC10115 Vật liệu quang xúc tác 2 30      
6 MSC10116 Vật liệu và linh kiện lưu trữ dữ liệu 2 30      
7 MSC10103 Thực tập tổng hợp và phân tích vật liệu  chuyên ngành 1 2 0 60    
8 MSC10104 Thực tập tổng hợp và phân tích vật liệu  chuyên ngành 2 2 0 60    
      16 180 120    
               
    2.Chuyên ngành vật liệu polymer          
    Khóa 16          
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TC LT TH BT  
1 MSC10206 Hỗn hợp Polymer 2 30      
2 MSC10204 Kỹ thuật phân tích vật liệu polymer 3 37.5   15  
3 MSC10208 Seminar chuyên ngành 2     60  
4 MSC10202 Thực tập tính chất cơ lý polymer 2   60    
5 MSC10201 Thực tập tổng hợp polymer 2   60    
  Tổng cộng   11 67.5 120 75  
               
               
               
               
    3.Chuyên ngành vật liệu từ và y sinh        
               
    Khóa 16          
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN SỐ TC LT TH BT  
1 MSC10307 Biến tính bề mặt vật liệu 3 37.5   15  
2 MSC10305 Kỹ thuật phân tử trong chẩn đoán 3  45      
3 MSC10306 Kỹ thuật Y Sinh 3  45      
4 MSC10310 Thực tập chế tạo vật liệu y sinh 1 2   60    
5 MSC10311 Thực tập chế tạo vật liệu y sinh 2 2   60    
  Tổng cộng   13 37.5 120 15  
               
Học phần mở thêm          
               
1 MSC10006 Hóa học các nguyên tố chuyển tiếp và không chuyển tiếp 3 45      
2 MSC10007 Hóa hữu cơ   4 60      
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây