Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu

http://www.mst.hcmus.edu.vn


Một số trang thiết bị phục vụ giảng dạy & nghiên cứu từ các PTN trực thuộc bộ môn Vật liệu Polymer và Composite


 
Một số trang thiết bị phục vụ giảng dạy & nghiên cứu từ các PTN trực thuộc bộ môn Vật liệu Polymer và Composite
STT TÊN THIẾT BỊ ĐẶC ĐIỂM-ỨNG DỤNG
1  
 
   
 

Máy phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC – Mettler Toledo DSC 1)
 
  • Dùng để khảo sát:
  • Khảo sát các quá trình nóng chảy, đóng rắn, kết tinh, tạo mầm; các biến đổi, chuyển đổi tinh thể lỏng; hiệu ứng của chất hóa dẻo; lai lịch nhiệt của vật liệu.
  • Xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (Tg) của vật liệu polymer; thay đổi công suất nhiệt; phản ứng và phản ứng chuyển tiếp động học; độ tinh khiết.
  • Đặc điểm:
  • Khoảng nhiệt độ hoạt động: -150 oC ~ 500 oC.
  • Độ chính xác nhiệt độ: ±0.2 K.
  • Tốc độ gia nhiệt: 0.02 ~ 300  K/min.
  • Tốc độ làm lạnh: 0.02 ~ 50 K/min.
  • Số lượng: 1.
2
 
   
 

Tủ sấy (Oven – Memmert UNB400)
 
  • Dùng sấy hóa chất hoặc dụng cụ trong phòng thí nghiệm.
  • Đặc điểm:
  • Dung tích: 53 L.
  • Nhiệt độ tối đa: 220 oC.
  • Thời gian: 0 – 99h59phút.
  • Số lượng: 1.
3  
 
   

Lò nung (Furnace – SCI FINTECH FTMF-305)
 
  • Dùng nung mẫu.
  • Đặc điểm:
  • Nhiệt độ làm việc: 300 – 800 oC.
  • Thời gian tối đa: 99h59 phút.
  • Dung tích buồng nung: 5 L.
  • Cách nhiệt: Ceramic fiber.
Số lượng: 1.
 
4
 
   
 

Máy nước cất một lần (Water distiller – Hamilton WSB/4)
 
  • Dùng chưng cất nước sử dụng trong phòng thí nghiệm.
  • Đặc điểm:
  • Bình đun bằng thủy tinh borosilicate.
  • Điện trở mạ Crom 3 KW.
  • Công suất: 4 L/h.
  • Chất lượng nước:
+ Độ pH: 5,5 – 6,5.
+ Độ dẫn: < 2.5 μS/cm.
+ Nhiệt độ: < 35 oC.
  • Số lượng: 1.
5
 
   
 

Máy bơm chân không (Vacuum Pump – ROCKER 400)
 
  • Dùng để lọc sản phẩm khi sử dụng phễu Buchner.
  • Đặc điểm:
  • Độ chân không tới hạn: 670 mmHg.
  • Công suất: 1/6 HP.
  • Lưu lượng: 34 L/phút.
  • Trọng lượng: 5.2 kg.
  • Số lượng: 1.
6
 
   
 

Máy bơm chân không (Vacuum Pump – VE 125)
 
  • Dùng để lọc sản phẩm khi sử dụng phễu Buchner.
  • Đặc điểm:
  • Độ chân không tới hạn: 5 Pa.
  • Công suất: 1/4 HP
  • Lưu lượng: 70 L/phút.
  • Trọng lượng: 7 kg.
  • Số lượng: 1.
7  
 
   
 

Cân phân tích 4 số lẻ (Analytical balance – Sartorius ENTRIS 224i-1S)
 
  • Dùng cân khối lượng chính xác đến 4 chữ số thập phân.
  • Đặc điểm:
  • Tải trọng tối đa: 220 g.
  • Chuẩn nội, lồng kính chắn gió (cao 240 mm)
  • Kích thước: dĩa 90 mm.
  • Số lượng: 1.
8  
 
   
 
Cân kỹ thuật 1 số lẻ (Adam LBH 3)
 
  • Dùng cân khối lượng với độ chính xác đến 0.1 g.
  • Đặc điểm:
  • Trọng lượng cân tối đa: 3000 g.
  • Khả năng đọc: 0.1 g.
  • Độ lặp lại: 0.2 g.
  • Kích thước: 250 mm x 307 mm x 110 mm.
  • Số lượng: 1.
9  
 
   
 
Bể điều nhiệt (Digital thermostat water bath – HH-501)
 
  • Dùng tiến hành cùng lúc nhiều phản ứng ở cùng một nhiệt độ (cao hơn nhiệt độ phòng).
  • Đặc điểm:
  • Dung tích bể 21 L.
  • Nhiệt độ tối đa: 100 oC.
  • Độ chính xác nhiệt: 0.5 oC.
  • Bể có tích hợp sẵn bơm tuần hoàn nước bên trong công suất 60W và lưu lương bom > 6 lít/phút.
  • Số lượng: 1.
10  
 
   
 
Bể siêu âm hiển thị số (Ultrasonic cleaner – DAIHAN WUC-D06H)
 
  • Hữu ích cho việc làm sạch bụi bẩn, mỡ, sáp và dầu từ tất cả các dụng cụ phòng thí nghiệm bằng tần số siêu âm.
  • Đặc điểm:
  • Nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 80 oC.
  • Thời gian tối đa: 60 phút.
  • Dung tích bồn rửa: 6 L.
  • Tần số: 40 KHz
  • Số lượng: 1.
11  
 
   
 

Máy khuấy kỹ thuật số tốc độ cao (Digital High Speed Overhead Stirrer - WiseStir HS-100D)
 
  • Dùng khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm (đặc biệt các vật liệu có độ nhớt thấp đến vừa)
  • Đặc điểm:
  • Công suất khuấy tối đa: 20 L.
  • Tốc độ: 200 – 3000 rpm.
  • Độ nhớt tối đa: 50000 mPas.
  • Số lượng: 3.
12  
 
   
 

Máy khuấy đũa tốc độ cao (High Speed Analog Overhead Stirrers – Daihan HS-50A)
 
  • Dùng khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm.
  • Đặc điểm:
  • Dung tích khuấy tối đa: 10 L.
  • Độ nhớt tối đa: 10000 mPas
  • Tốc độ: 0 – 3000 rpm.
  • Đường kính chuck grip: 3 – 10 mm
  • Đường kính trục cánh: ≤8 mm
  • Số lượng: 2.
13
 
   
 

Máy khuấy kỹ thuật số (Digital Overhead Stirrer – IKA Euro star digital)
 
  • Dùng khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm.
  • Đặc điểm:
  • Dung tích khuấy tối đa: 20 L.
  • Tốc độ: 50 – 2000 rpm.
  • Torque: 40 Ncm.
  • Đường kính chuck grip: 0.5 – 10 mm.
  • Số lượng: 1.
14  
 
   
 

Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with hot plate – DAIHAN MSH-20D)
 
  • Dùng tiến hành thí nghiệm hóa, sinh hoặc khuấy trộn hóa chất hoặc sấy mẫu vật liệu.
  • Đặc điểm:
  • Công suất khuấy tối đa: 20 L.
  • Tốc độ tối đa: 1500 rpm.
  • Nhiệt độ tối đa: 380 oC.
  • Số lượng: 2.
15  
 
   
 

Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with hot plate – WiseStir MSH-20A)
 
  • Dùng tiến hành thí nghiệm hóa, sinh hoặc khuấy trộn hóa chất hoặc sấy mẫu vật liệu.
  • Đặc điểm:
  • Công suất khuấy tối đa: 20 L.
  • Tốc độ tối đa: 1500 rpm.
  • Nhiệt độ tối đa: 380 oC.
  • Số lượng: 2.
16  
 
   
 

Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with hot plate – IKA RH B 2)
 
  • Dùng tiến hành thí nghiệm hóa, sinh hoặc khuấy trộn hóa chất hoặc sấy mẫu vật liệu.
  • Đặc điểm:
  • Công suất khuấy tối đa: 10 L (nước).
  • Tốc độ tối đa: 2000 rpm.
  • Nhiệt độ tối đa: 400 oC.
  • Số lượng: 2.
17  
 
   
 

Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with hot plate – IKA C-MGA HS 7)
  • Dùng tiến hành thí nghiệm hóa, sinh hoặc khuấy trộn hóa chất hoặc sấy mẫu vật liệu.
  • Đặc điểm:
  • Công suất khuấy tối đa: 10 L (nước).
  • Nhiệt độ: 50 - 500 oC.
  • Tốc độ khuấy tối đa: 1500 rpm.
  • Số lượng: 1.
18  
 
   
 

Máy khuấy từ gia nhiệt (Magnetic stirrer with hot plate – Sci Fintech FTHPM-10)
 
  • Dùng tiến hành thí nghiệm hóa, sinh hoặc khuấy trộn hóa chất hoặc sấy mẫu vật liệu.
  • Đặc điểm:
  • Nhiệt độ tối đa: 320 oC.
  • Tốc độ khuấy tối đa: 1700 rpm.
  • Số lượng: 2.
19  
 
   
 

Đầu dò nhiệt độ (Electronic contact thermometer – IKA ETS-D5)
 
  • Dùng để đo nhiệt độ dung dịch khuấy của máy khuấy gia nhiệt
  • Đặc điểm:
  • Khoảng nhiệt độ sử dụng: -50 oC – 450 oC.
  • Độ chính xác: 0.1 oC.
  • Độ ẩm tương đối cho phép: 80 %.
  • Số lượng: 1.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây