CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH  VẬT LIỆU POLYMER VÀ COMPOSITE

Thứ sáu - 14/09/2018 11:14

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH  VẬT LIỆU POLYMER VÀ COMPOSITE

Chương trình đào tạo của Bộ môn Vật liệu Polymer và Composite cho phép sinh viên sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội nghề nghiệp và đa số đều làm việc đúng hướng được đào tạo: nhân viên hoặc quản lý các bộ phận như nghiên cứu và phát triển, kỹ thuật, điều hành sản xuất, kiểm soát chất lượng, phát triển - quản lý dự án trong các công ty sản xuất trong lĩnh vực hóa chất, thực phẩm, môi trường, sản xuất hàng tiêu dùng, công ty nhựa, cao su, công nghệ bao bì và các loại vật liệu composite, và đặc biệt là các loại vật liệu polymer kỹ thuật cao ứng dụng trong lĩnh vực pin năng lượng mặt trời, sản xuất thiết bị vi điện tử, vật liệu y sinh học, công nghệ vật liệu nanocomposite. Việc này đã khiến cho thương hiệu “tốt nghiệp ngành Khoa học Vật liệu hướng polymer và composite” trở nên một chìa khoá thành công lúc ra trường của sinh viên, và càng ngày càng thu hút nhiều sinh viên thi tuyển và đăng kí vào chuyên ngành này. Ngoài ra sinh viên sau khi tốt nghiệp công tác tại các bộ phận liên quan đến khoa học - công nghệ trong các cơ quan, tổ chức nhà nước; giảng viên - nghiên cứu viên tham gia giảng dạy - nghiên cứu trong các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập các chương trình sau đại học trong và ngoài nước.
                         CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH
                               VẬT LIỆU POLYMER VÀ COMPOSITE

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (60-70 TC)                                                                            

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (80 TC)

Khối kiến thức này bao gồm kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành, và khóa luận tốt nghiệp.

Kiến thức cơ sở ngành: Tích lũy tổng cộng 40 TC trong các học phần như sau:

STT MÃ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN SỐ TC SỐ TIẾT Loại học phần
Lý thuyết Thực hành Bài tập
1 KVL112 Hóa Hữu cơ 4 60   0 BB
2 KVL101 Điện động lực học 2 22.5   15 BB
3 KVL103 Lượng tử học  2 22.5   15 BB
4 KVL104 Cơ sở khoa học chất rắn 3 45   0 BB
5 KVL121 Sinh học cơ sở 3 45   0 BB
6 KVL111 Các nguyên tố chuyển tiếp và không chuyển tiếp 3 45   0 BB
7 KVL102 Nhiệt động lực học vật liệu 3 37.5   15 BB
8 KVL131 Phương pháp chế tạo vật liệu 1 2 30   0 BB
9 KVL132 Phương pháp chế tạo vật liệu 2 3 45   0 BB
10 KVL133 Các phương pháp phân tích vật liệu 1 3 37.5   15 BB
11 KVL134 Các phương pháp phân tích vật liệu 2 3 37.5   15 BB
12 KVL113 Vật liệu polymer và composite 3 37.5   15 BB
13 KVL151 Thực tập chế tạo vật liệu 3   90   BB
14 KVL105 Vật liệu kim loại, bán dẫn, điện môi 3 37.5   15 BB
TỔNG CỘNG  40        

Kiến thức chuyên ngành: gồm các học phần bắt buộc có tổng số tín chỉ tích lũy là 30 TC

STT MÃ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN SỐ TC SỐ TIẾT Loại học phần
Lý thuyết Thực hành Bài tập
1 KVL459 Tính chất cơ lý Polymer 3 45   0 BB
2 KVL438 Công nghệ tổng hợp và tái chế Polymer 2 30   0 BB
3 KVL457 Cao su: hóa học và công nghệ 2 30   0 BB
4 KVL440 Kỹ thuật phân tích vật liệu polymer 3 37,5   15 BB
5 KVL461 Kỹ thuật gia công vật liệu polymer 3 37,5   15 BB
6 KVL460 Vật liệu composite và nanocomposite 3 45   0 BB
7 KVL455 Biến tính polymer 3 45   0 BB
8 KVL454 Hỗn hợp Polymer 2 30   0 BB
9 KVL444 Phụ gia Polymer 3 45   0 BB
10 KVL456 Seminar chuyên ngành 2     60 BB
11 KVL412 Thực tập tính chất cơ lý polymer 2   60   BB
12 KVL411 Thực tập tổng hợp polymer 2   60   BB
TỔNG CỘNG 30         

Kiến thức tốt nghiệp: 10 TC

STT MÃ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN TC SỐ TIẾT Loại học phần
Lý thuyết Thực hành Bài tập
A KVL499 Khóa luận tốt nghiệp 10   300   BB
B   Sinh viên học 3 môn chuyên đề tốt nghiệp          
B.1 KVL496 Seminar tốt nghiệp 6   180   BB
    Sinh viên chọn 2 trong 5 môn          
B.2 KVL484 Vật liệu Polymer 1: Sơn, verni, keo dán 3 45   0 TC
B.3 KVL485 Vật liệu Polymer 2: Bao bì và sợi 2 30   0 TC
B.4 KVL487 Polymer chức năng 2 22,5   15 TC
B.5 KVL483 CNBX và biến tính Vật liệu polymer 2 30   0 TC
B.6 KVL280 Hệ thống quản lí chất lượng (QMS) 3OA KHOA HỌC VẬT LIỆU 45   0 TC
C   Sinh viên học 4 môn chuyên đề tốt nghiệp (chọn 4 trong 5 môn)          
C.1 KVL484 Vật liệu Polymer 1: Sơn, verni, keo dán 3 45   0 TC
C.2 KVL485 Vật liệu Polymer 2: Bao bì và sợi 2 30   0 TC
C.3 KVL487 Polymer chức năng 2 22,5   15 TC
C.4 KVL483 CNBX và biến tính Vật liệu polymer 2 30   0 TC
C.5 KVL280 Hệ thống quản lí chất lượng (QMS) 3OA KHOA HỌC VẬT LIỆU 45   0 TC
TỔNG CỘNG 10        

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây